Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
selection





selection
[si'lek∫n]
danh từ
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa
the selection of the football team
sự tuyển chọn một đội bóng đá
người (vật) được chọn lựa; số lượng các khoản được chọn lựa
the new headmaster is a good selection
ông hiệu trưởng mới là người đã được tuyển lựa cẩn thận
(sinh vật học) sự chọn lọc
natural selection
sự chọn lọc tự nhiên
artificial selection
sự chọn lọc nhân tạo



sự chọn, sự lựa
artificial s. sự chọn nhân tạo
natural s. sự chọn tự nhiên
random s. sự chọn ngẫu nhiên

/si'lekʃn/

danh từ
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
người (vật) được chọn lựa
the new headmaster is a good selection ông hiệu trưởng mới là người đã được tuyển lựa cẩn thận
(sinh vật học) sự chọn lọc
natural selection sự chọn lọc tự nhiên
artificial selection sự chọn lọc nhân tạo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "selection"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.