Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
seem



/si:m/

nội động từ

có vẻ như, dường như, coi bộ

    he seems to be a good fellow anh ta có vẻ là người tốt

    it seems that he does not understand coi bộ nó không hiểu

    there seems to be some misunderstanding hình như có sự hiểu lầm

!not to seem to...

vì một lý do nào đó (nên) không...

    he does not seem to like his job vì một lý do nào đó anh ta không thích công việc của mình

!to seem good to someone

được ai cho là giải pháp tốt nhất

    this course of action seems good to me tôi cho đường lối hành động ấy là tốt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "seem"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.