Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
screen



/skri:n/

danh từ

bình phong, màn che

    a screen of trees màn cây

    under the screen of night dưới màn che của bóng tối

(vật lý) màn, tấm chắn

    electric screen màn điện

    shadow screen màn chắn sáng

bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo...)

màn ảnh, màn bạc

    panoramic screen màn ảnh rộng

    the screen phim ảnh (nói chung)

cái sàng (để sàng than...)

!to act as screen for a criminal

che chở một người phạm tội

!to put on a screen of indifference

làm ra bộ thờ ơ, làm ra vẻ thờ ơ

ngoại động từ

che chở, che giấu

(vật lý) chắn, che; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim

giần, sàng, lọc (than...)

(nghĩa bóng) nghiên cứu và thẩm tra lý lịch (người)

nội động từ

được chiếu (phim)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "screen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.