Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scorn


/skɔ:n/

danh từ

sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ

    to think scorn of somebody khinh bỉ người nào

    to be laughed to scorn bị chế nhạo, bị coi khinh

đối tượng bị khinh bỉ

ngoại động từ

khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm

    to scorn lying (a lie, to lie) không thèm nói dối


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scorn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.