Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scare



/skeə/

danh từ

sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)

sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang

ngoại động từ

làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)

    scared face mặt tỏ vẻ sợ hãi

!to scare away

!to scare off

xua đuổi

!to scare up

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được

làm ra nhanh; thu lượm nhanh


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.