Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sapient




sapient
['seipiənt]
tính từ
khôn khéo, khôn ngoan


/'seipjənt/

tính từ
làm ra vẻ khôn ngoan; tưởng là khôn ngoan; học đòi khôn ngoan; bắt chước ra vẻ khôn ngoan
(từ hiếm,nghĩa hiếm) khôn ngoan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sapient"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.