Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
san sẻ



verb
to share
san sẻ ngọt bùi to share weal and woe

[san sẻ]
động từ
divide, share out, share, participate in, go shares in
san sẻ ngọt bùi
to share weal and woe
san sẻ cho năm người
be shared out among/between the five people



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.