Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
salt



/sɔ:lt/

danh từ

muối

    white salt muối ăn

    table salt muối bột

    in salt ngâm nước muối, rắc muối

sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị

    a talk full of salt một lời nói ý nhị; một bài nói chuyện ý nhị

(hoá học) muối

(số nhiều) dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông

(sử học) lọ đựng muối để bàn

    to sit above the salt ngồi phía trên lọ muối (cùng với người trong gia đình)

    to sit below the salt ngồi phía dưới lọ muối (cùng với người hầu...)

thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt)

(như) salt-marsh

!to eat salt with somebody

là khách của ai

!to be worth one's salt

(xem) worth

!to eat somebody's salt

là khách của ai; phải sống nhờ vào ai

!to drop pinch of salt on tail of

bắt giữ

!to take something with a grain of salt

nửa tin nửa ngờ điều gì

!the salt of the earth

tầng lớp trên trong xã hội, tinh hoa của xã hội

!I'm not made of salt

tụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu mà sợ

tính từ

tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn

sống ở nước mặn (cây cối)

đau đớn, thương tâm

    to weep salt tears khóc sướt mướt, khóc như mưa

châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh

tục, tiếu lâm

(từ lóng) đắt cắt cổ (giá cả)

ngoại động từ

muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì)

    to salt meat muối thịt

làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối

    to salt one's conversation with wit làm cho câu chuyện thêm ý nhị bằng những câu nói hóm hỉnh

!to salt down money

để dành tiền

!to salt the books

(thương nghiệp), (từ lóng) gian lận, tham ô (bằng cách tăng giá mua trong hoá đơn)

    to salt an account tính giá cao nhất cho các món hàng

!to salt a mine

(từ lóng) đổ thêm quặng vào mỏ (để cho mỏ có vẻ là mỏ giàu)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "salt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.