Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sag



/sæg/

danh từ

sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống

sự chùng (dây)

(thương nghiệp) sự sụt giá, sự hạ giá

(hàng hải) sự trôi giạt về phía dưới gió

ngoại động từ

làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống

làm chùng

nội động từ

lún xuống, võng xuống; cong xuống

nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên

    gate sags cửa bị nghiêng hẳn về một bên

dãn ra, chùng

    stretched rope sags dây căng chùng lại

(thương nghiệp) hạ giá, xuống giá

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sút kém (tinh thần, sức khoẻ...)

    hải to sag to leeward trôi giạt về phía dưới gió


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.