Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sack



/sæk/

danh từ

bao tải

    a sack of flour bao bột

áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường

!to gets the sack

bị đuổi, bị thải, bị cách chức

!to give somebody the sack

đuổi, (thải, cách chức) người nào

ngoại động từ

đóng vào bao tải

(thông tục) thải, cách chức

(thông tục) đánh bại, thắng

danh từ

sự cướp phá, sự cướp giật

ngoại động từ

cướp phá, cướp bóc, cướp giật

danh từ

(sử học) rượu vang trắng (Tây ban nha)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.