Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sabotage




sabotage
['sæbətɑ:ʒ]
danh từ
sự phá hoại (nhất là vì mục đích (công nghiệp), (chính trị))
acts of sabotage
những hành động phá hoại
ngoại động từ
phá ngầm, phá hoại; làm hỏng, phá huỷ
to sabotage a scheme
làm hỏng một kế hoạch
to sabotage a ship
phá hủy một con tàu


/'sæbətɑ:ʤ/

danh từ
sự phá ngầm, sự phá hoại
acts of sabotage những hành đông phá hoại

động từ
phá ngầm, phá hoại
(nghĩa bóng) làm hỏng, phá huỷ
to sabotage a scheme làm hỏng một kế hoạch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sabotage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.