Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sa thải



verb
to dismiss, to sack
Anh ta bị sa thải rồi He's been sacked has got sacked

[sa thải]
to dismiss; to discharge; to fire; to give somebody the sack; to give somebody his marching orders
Bị sa thải
To get the sack; to get one's marching orders
Sa thải mà không cần báo trước
To sack without warning/notice
Sa thải không đúng quy định
Unfair dismissal



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.