Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sự việc



noun
fact

[sự việc]
matter; fact
Anh nên trình báo sự việc cho cơ quan chức năng biết
You should report the matter to the relevant department



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.