Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sắp sửa


[sắp sửa]
to be going to do something; to be about to do something; to be on the point of doing something
Sắp sửa đi thì trời mưa
To be about to go when it rains
Đừng trêu nó nữa! Nó sắp sửa khóc rồi đấy!
Stop teasing him! He's on the verge/brink of tears!



Be about tọ
Sắp sửa đi thì trời mưa To be about to go when it rains
Make preparations, make ready
Sắp sửa cho đủ trước khi đi To make full preparations (make everything ready) before leaving


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.