Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sĩ số



noun
number of pupils, number of attendants

[sĩ số]
(total) number of pupils/students (of a class/school); membership
Sĩ số nhân viên công ty là 50 người
The company has a staff of fifty
Sĩ số học sinh mỗi lớp giảm đáng kể
There's a considerable reduction in the number of pupils per class
Giảm sĩ số các lớp đêm xuống còn 20 học viên
To reduce the size of evening classes to 25
Đến nay, sĩ số của hội đã tăng thêm 10 %
Up to now, the membership of the association has increased by 10%



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.