Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sâu



noun
insect, pest
decay
adj
deep
profound
sound

[sâu]
worm
Hãy đợi mẹ bọn bay mang sâu về ăn!
Wait for your mommy to bring worms!
worm-eaten; wormy
Quả táo này có sâu
This apple is wormy
decayed
Nó có hai cái răng sâu
He has two decayed teeth
deep
Lỗ này sâu năm mét
This hole is 5 metres deep
Lao cắm sâu vào thịt
The harpoon sank deep into the flesh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.