Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sáng rõ


[sáng rõ]
Full daylight; broad daylight.
Self-evident.
Sự việc sáng rõ
The fact is self-evident.



Full daylight; broad daylight
Self-evident
Sự việc sáng rõ The fact is self-evident


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.