Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rouse


/rauz/

danh từ

(quân sự) hiệu kèn đánh thức

ngoại động từ

khua, khuấy động

    to rouse a fox from its lair khua một con cáo ra khỏi hang

đánh thức, làm thức tỉnh

    to rouse someone [from sleep] đánh thức ai dậy

    to rouse oneself thức tỉnh, tỉnh táo

khích động

    to rouse the masses to action khích động quần chúng hành động

khêu gợi (tình cảm...)

khuấy (chất lỏng, bia khi ủ)

chọc tức, làm nổi giận

(hàng hải) kéo mạnh, ra sức kéo

nội động từ

((thường) up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh

ngoại động từ

muối (cá trích...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rouse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.