Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
roundel




roundel
['raundl]
danh từ
vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương...)
(văn học) thể thơ hai vần Rôngđô (như) rondeau


/'raund/

danh từ
vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương...)
(như) rondeau

Related search result for "roundel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.