Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
roomer




roomer
['rumə]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở trọ, người ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc)


/'rumə/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "roomer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.