Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rodent





rodent


rodent

Rodents are mammals whose two front teeth continue to grow throughout their lives. Rats, mice, beavers, squirrels, hamsters, and gerbils are rodents.

['roudnt]
tính từ
(động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm
làm mòn mỏi
danh từ
(động vật học) loài gặm nhấm


/'roudənt/

tính từ
(động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm
làm mòn mỏi

danh từ
(động vật học) loài gặm nhấm

Related search result for "rodent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.