Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rod





rod
[rɔd]
danh từ
cái que, cái gậy, cái cần
gậy, roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt; (the rod) sự dùng đến roi vọt
gậy quyền
cần câu (như) fishing rod
người câu cá (như) rod man
sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)
(sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) súng lục, súng ngắn
như perch
(kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn
to make a rod for one's own back
gậy ông đập lưng ông
to rule (somebody/something) with a rod of iron/with an iron hand
thống trị bằng bàn tay sắt; độc tài
spare the rod and spoil the child
(tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi


/rɔd/

danh từ
cái que, cái gậy, cái cần
cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt
gậy quyền
cần câu ((cũng) fishing rod)
người câu cá ((cũng) rod man)
sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)
(sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que
(từ lóng) súng lục
(kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn !to have a rod in pickle for somebody
(xem) pickle !to kiss the rod
(xem) kiss !to make a rod for one's own back
tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân !to rule with a rod of iron
(xem) rule !spare the rod and spoil the child
(tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rod"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.