Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
road



/roud/

danh từ

con đường

    high road đường cái

    to take the road lên đường

    to be on the road đáng trên đường đi; làm nghề đi chào hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cướp đường

    the rule of the road luật đi đường

    to get out of the road tránh ra không cản đường (ai); không làm cản trở (ai)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt

đường phố

cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì...)

    the road to success con đường dẫn đến thành công

    there is no royal road to... không có cách nào dễ dàng để đạt tới...

((thường) số nhiều) (hàng hải) vũng tàu

    to anchor in the roads thả neo ở vũng tàu

!all roads lead to Rome

(tục ngữ) tất cả mọi người đến đi đến thành La-mã

!to burn up the road

ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa)

!juice road

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường xe lửa chạy điện

!to take somebody over a rough road

(xem) rough

ngoại động từ

đánh hơi theo (thú săn)


Related search result for "road"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.