Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
riot



/'raiət/

danh từ

sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)

cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn

sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng

cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...)

sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung

    a riot of colours một mớ màu sắc lộn xộn

    a riot of sound âm thanh lộn xộn

    a riot of wild trees một đám cây dại mọc bừa bãi

(săn bắn) sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó)

!Riot Act

đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự

!to read the Riot Act

cảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán

(đùa cợt) mắng mỏ bắt im đi không được quấy nghịch ầm ĩ (bố mẹ bắt con cái)

!to run riot

tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi

    diseases run riot bệnh tật tha hồ hoành hành

    tongue runs riot ăn nói lung tung bừa bãi

    grass runs riot in the garden cỏ mọc bừa bãi trong vườn

nội động từ

gây hỗn loạn, làm náo loạn

nổi loạn, dấy loạn

sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng

chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ

ngoại động từ

( away) phung phí (thì giờ, tiền bạc...) vào những cuộc ăn chơi trác táng

    to riot away phung phí thì giờ vào những cuộc ăn chơi trác táng

( out) ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời)

    to riot out one's life ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng cuộc đời


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "riot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.