Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ricochet




ricochet
['rikə∫ei]
danh từ
(cú đánh, đập do) nẩy bật ra
the constant ricochet of bricks and bottles off police riot shields
những hòn gạch và chai lọ không ngừng ném vào các tấm khiên chống bạo động của cảnh sát
nội động từ
(to ricochet off something) (nói về một viên đạn...) đập vào một bề mặt rồi bật đi theo một góc hẹp; nẩy bật ra
the stone ricocheted off the wall and hit a passer-by
hòn đá đập vào tường bật ra trúng vào một người đi đường


/'rikəʃet/

danh từ
sự ném thia lia, sự bắn thia lia
ricochet fire (shot) đạn bắn thia lia

động từ
ném thia lia, bắn thia lia

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ricochet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.