Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rib





rib
[rib]
danh từ
xương sườn (người, động vật)
floating ribs
xương sườn cụt
to poke someone in the ribs
thúc vào sườn ai
miếng thịt cắt từ xương sườn một con vật
barbecued spare-ribs
sườn lợn đã lọc gần hết thịt đem nướng
gọng; sườn; gân (vật giống (như) xương sườn)
the ribs of a leaf
gân lá
the ribs of umbrella
gọng ô
the ribs of a fan
rẻ quạt
the ribs of a boat
sườn thuyền
gân; sọc (do mũi đan tạo ra)
cuffs knitted in rib
những cổ tay áo đan sọc nổi
(đùa cợt) vợ, đàn bà
lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)
ngoại động từ
thêm đường kẻ vào
to rib bed velvet
nhung kẻ
chống đỡ, làm sườn, làm gọng cho (vật gì)
(thông tục) đùa bỡn; trêu chọc, chòng ghẹo; chế giễu (ai)



(cơ học) cạnh, sườn cứng

/rib/

danh từ
xương sườn
floating ribs xương sườn cụt
to poke someone in the ribs thúc vào sườn ai
gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)
vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)
(đùa cợt) vợ, đàn bà
lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)

ngoại động từ
thêm đường kẻ vào
rib bed velvet nhung kẻ
cây thành luống
chống đỡ (vật gì)
(từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rib"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.