Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retrogression




retrogression
[,retrə'gres∫n]
danh từ
(như) retrogradation
sự lùi lại, sự đi ngược lại
sự thoái hoá; sự suy đồi, tình trạng trở nên tồi tệ hơn, tình trạng trở nên hư hỏng đi



(thiên văn) chuyển động ngược

/,retrou'gresʃn/

danh từ
(như) retrogradation
sự lùi lại, sự giật lùi, sự đi ngược lại
sự suy yếu, sự trở thành xấu hơn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.