Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
restitution




restitution
[,resti'tju:∫n]
danh từ
sự hoàn lại, sự trả lại; sự phục hồi
to make restitution
bồi thường
restitution of the deeds to the owner
trả lại các chứng thư cho chủ sở hữu
(pháp lý) sự bồi thường (nhất là bằng tiền)
make restitution for the damage done
bồi thường thiệt hại đã gây ra
(vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ)



(toán kinh tế) sự bồi thường

/,resti'tju:ʃn/

danh từ
sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường
to make restitution bồi thường
(vật lý) sự hồi phục (trạng thái cũ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "restitution"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.