Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
respectable




respectable
[ri'spektəbl]
tính từ
đáng trọng; đáng kính; đứng đắn
a respectable married couple
một cặp vợ chồng đứng đắn
she looked perfectly respectable in her bathrobe at breakfast
trông cô ta đoan trang hẳn trong bộ áo choàng lúc ăn sáng
he's too respectable for my tastes
theo tôi thì ông ta trịnh trọng quá đáng
kha khá, khá lớn, đáng kể
of respectable height
có chiều cao đáng kể
a respectable sum of money
số tiền khá lớn
there was quite a respectable crowd at the match on Saturday
có khá đông người đến xem trận đấu hôm thứ bảy


/ris'pektəbl/

tính từ
đáng trọng; đáng kính
đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề
respectable people những người đứng đắn đáng trọng
respectable clothes quần áo chỉnh tề
kha khá, khá lớn, đáng kể
of respectable height có tầm cao kha khá
a respectable sum of money số tiền khá lớn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "respectable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.