Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reset


/'ri:'set/

ngoại động từ

đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...)

bó lại (xương gãy)

    to reset a broken bó lại cái xương gãy

mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo...)

động từ

oa trữ (đồ ăn trộm...)


Related search result for "reset"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.