Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
replete




replete
[ri'pli:t]
tính từ
no nê, đầy đủ; thừa mứa (thức ăn..)
feel replete after a large meal
cảm thấy no nê sau một bữa ăn thịnh soạn
replete with food
no đẫy, no ứ ra
có nhiều, được cung cấp nhiều
a house replete with every modern convenience
một ngôi nhà có đầy đủ mọi tiện nghi hiện đại


/ri'pli:t/

tính từ
đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy
replete with food no đẫy, no ứ ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "replete"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.