Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
repercussion




repercussion
[,ri:pə:'kʌ∫n]
danh từ
sự dội lại (khi va chạm mạnh); vật được dội lại (nhất là âm thanh); tiếng vọng
the repercussion of the waves from the rocks
tiếng vọng của sóng đập vào đá
tác động trở lại, ảnh hưởng; hậu quả
the endless repercussions of living on credit
hậu quả suốt đời của việc sống nhờ vào sự vay mượn


/,ri:pə:'kʌʃn/

danh từ
sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng
the repercussion of the waves from the rocks tiếng vọng của sóng đập vào đá
(nghĩa bóng) tác động trở lại; hậu quả

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "repercussion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.