Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
repeat



/ri'pi:t/

danh từ

(thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại

(sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu)

(âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại

(rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại

(thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp)

hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...)

ngoại động từ

nhắc lại, lặp lại

    his language will not bear repeating lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được (vì quá thô tục)

làm lại

    to repeat an action làm lại một hành động

đọc thuộc lòng

    to repeat a poem đọc thuộc lòng một bài thơ

kể lại; thuật lại

    to repeat a secret kể lại một điều bí mật

tập duyệt (một vai, một vở kịch...)

    to repeat onself nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại

nội động từ

tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại

ợ (thức ăn)

    sour food sometimes repeats ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "repeat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.