Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remains




danh từ, pl
đồ thừa, cái còn lại
phế tích, tàn tích (những toà nhà cổ xưa còn lại đã bị phá hủy)
di cảo (của một tác giả)
thi hài; hài cốt (của người chết)



remains
[ri'meinz]
danh từ số nhiều
đồ thừa, cái còn lại
the remains of a meal
đồ ăn thừa
the remains of an army
tàn quân
phế tích, tàn tích (những toà nhà.. cổ xưa còn lại đã bị phá hủy)
the remains of an ancient town
những tàn tích của một thành phố cổ
di cảo (của một tác giả)
thi hài; hài cốt (của người chết)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.