Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reissue




reissue
[,ri:'i∫u:]
danh từ
sự tái bản, sự phát hành lại
cái được tái bản, cái được phát hành lại (nhất là tái bản một cuốn sách theo khổ mới)
ngoại động từ
tái bản, phát hành lại (nhất là cái gì tạm thời thiếu)
reissue a stamp
phát hành lại một con tem
reissue a magazine
tái bản một tờ tạp chí


/'ri:'isju:/

danh từ
sự tái bản, sự phát hành lại

ngoại động từ
tái bản, phát hành lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reissue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.