Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
regular





regular
['regjulə]
tính từ
đến, xảy ra hoặc được thực hiện lặp đi lặp lại từng thời gian hoặc địa điểm cách quãng đều nhau; đều đặn
regular pulse/hearbeat
mạch đập/tim đập đều đều
regular breathing
hơi thở đều đặn
to have regular habits, to be regular in one's habits
giữ thói quen thường lệ
lamp-posts placed at regular intervals
các cột đèn hiệu đặt cách đều nhau
đúng với thủ tục hoặc chuẩn mực; hợp thức; chính qui
he applied for the job through regular channels
anh ấy làm đơn xin việc qua con đường hợp thức
to lead a regular life
sống quy củ
a regular official
cán bộ trong biên chế
regular function
(toán học) hàm chính qui
được sắp xếp bằng phẳng hoặc có hệ thống; cân đối
her regular teeth, features
răng đều đặn, vẻ mặt cân đối
jets flying in (a) regular formation
các máy bay phản lực bay theo một đội hình cân đối
a regular geometrical figure
một hình hình học đều (đa giác có cạnh và góc bằng nhau)
bình thường hoặc thông thường
my regular doctor/dentist
bác sĩ/nha sĩ thường chữa bệnh cho tôi
regular customers/readers/listeners
khách hàng/độc giả/thính giả thường lệ của chúng tôi
liên tục hoặc thường lệ, thường xuyên
regular work/employment
công việc/việc làm thường xuyên
a regular offender
kẻ thường xuyên phạm tội
(thuộc) lực lượng vũ trang thường trực của một nước; chính qui
a regular soldier/army/battalion
lính/quân đội/tiểu đoàn chính qui
(về động từ, danh từ...) có các dạng biến cách bình thường; đúng quy tắc
the verb 'walk' is regular, but 'come' is not
động từ 'walk' có quy tắc, còn 'come' thì không
hoàn toàn, đầy đủ
a regular hero/rascal/genius
một đấng anh hùng/thằng nhãi ranh/thiên tài thực sự
this is a regular mess
thật là một cảnh hỗn độn
you're a regular little charmer, aren't you?
cô là một cô gái thật duyên dáng/đúng không?
đáng yêu, tốt
he's a regular guy
cậu ta là một chàng trai đáng mến
as regular as clockwork
làm cái gì hoặc diễn ra vào thời gian đã định một cách đáng tin
she arrives every day at five, as regular as clockwork
ngày nào cô ấy cũng đến lúc 5 giờ, đều đặn như một cái đồng hồ
danh từ
(quân sự) thành viên trong lực lượng vũ trang thường trực của một nước; quân chính quy
(thông tục) khách mua hàng thường xuyên ở một cửa hàng; khách quen; thân chủ
(thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức



đều; chính quy, thường

/'rəgjulə/

tính từ
đều đều, không thay đổi; thường lệ
regular pulse mạch đập đều đều
a regular day for payment ngày trả lương theo thường lệ
a regular customer khách hàng thường xuyên
cân đối, đều, đều đặn
regular features những nét cân đối đều đặn
regular polygone (toán học) đa giác đều
trong biên chế
a regular official nhân viên trong biên chế
a regular doctor bác sĩ đã được công nhận chính thức
chuyên nghiệp
to have no regular profession không có nghề chuyên nghiệp
chính quy
regular function (toán học) hàm chính quy
regular army quân chính quy
hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc
a regular verb động từ quy tắc
quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc
to lead a regular life sống quy củ
regular people những người sống theo đúng giờ giấc
(thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa
a regular guy (fellow) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một anh chàng hoàn toàn (không chê vào đâu được)
(tôn giáo) ở tu viện, tu đạo

danh từ
quân chính quy
(thông tục) khách hàng quen
(thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "regular"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.