Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
refresh





refresh
[ri'fre∫]
ngoại động từ
làm khoẻ người, làm tỉnh táo
to refresh oneself with a cup of tea; to refresh oneself with a hot bath
uống một chén trà cho tỉnh người lại; tắm nước nóng cho tỉnh người lại
she felt refreshed after her sleep
sau giấc ngủ, cô ấy cảm thấy khoẻ khoắn lại
a cool refreshing breeze
cơn gió mát làm cho người ta cảm thấy khoan khoái
khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại
to refresh one's/ somebody's memory (about somebody/something)
tự nhớ lại hoặc làm ai nhớ lại các sự việc bằng cách dựa vào các ghi chép...; gợi nhớ lại
Just refresh my memory: Were you born in New York?
Hãy nhắc tôi nhớ lại: Anh sinh ở York phải không?


/ri'freʃ/

ngoại động từ
làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
to refresh oneself with a cup of tea uống một chén trà cho tỉnh người lại
a cool refreshing breeze cơn gió mát làm cho người ta cảm thấy khoan khoái
làm nhớ lại, nhắc nhớ lại
khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ

nội động từ
ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại
giải khát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "refresh"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.