Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
red tape




red+tape
['red'teip]
danh từ
thói quan liêu, tệ quan liêu (nhất là trong công việc dân sự); tác phong quan liêu giấy tờ; lề lối công chức bàn giấy
procedures hedged about with red tape
các thủ tục bị trắc trở vì tệ quan liêu
it takes weeks to get through the red tape
phải mất hàng tuần mới qua được cái lề thói quan liêu

[red tape]
saying && slang
government forms and procedures
An immigrant faces a lot of red tape - many interviews, forms.


/'red'teip/

danh từ (red-tapery) /'red'teipəri/ (red-tapism) /'red'teipizm/
thói quan liêu, tệ quan liêu; tác phong qua liêu giấy tờ; lề lối công chức bàn giấy

tính từ
quan liêu, quan liêu giấy tờ

Related search result for "red tape"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.