Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
red lamp


/'red'læmp/

danh từ
đèn đỏ (treo ở hiệu thuốc, nhà bác sĩ thường trực...; tín hiệu dừng lại; tín hiệu báo nguy)
(từ lóng) nhà thổ, nhà chứa

Related search result for "red lamp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.