Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recur




recur
[ri'kə:]
nội động từ
trở lại (một vấn đề)
to recur to a subject
trở lại một vấn đề
trở lại trong tâm trí (ý nghĩ, sự kiện..)
to recur to the memory
trở lại trong trí nhớ
tái diễn, lại xảy ra, xảy ra liên tiếp (sự việc)
a recuring problem
một vấn đề cứ trở đi trở lại
(y học) trở đi trở lại, phát lại (bệnh)
a recuring illness
bệnh cứ trở đi trở lại
(toán học) vô hạn tuần hoàn (số thập phân)



quay lại, lặp lại

/ri'kə:/

nội động từ
trở lại (một vấn đề)
to recur to a subject trở lại một vấn đề
trở lại trong trí (ý nghĩ)
to recur to the memory trở lại trong trí nhớ
lại diễn ra (sự việc)
(y học) phát lại (bệnh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recur"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.