Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recorder





recorder


recorder

A recorder is a small wind instrument.

[ri'kɔ:də]
danh từ
máy ghi âm, máy ghi hình ảnh
a tape recorder
máy ghi âm
a video recorder
đầu máy video
máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi
ống tiêu (bằng gỗ hoặc nhựa thuộc loại sáo, chơi (như) thổi còi, có tám lỗ để bấm)
người giữ sổ sách
người ghi lại
quan toà (tại một số thành phố ở Anh)



(máy tính) máy ghi
data r. máy ghi các dữ kiện
digital r. máy ghi số, thiết bị in số
magnetic tape i. máy ghi trên băng từ

/ri'kɔ:də/

danh từ
máy ghi âm
máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi
người giữ sổ sách
người ghi lại
quan toà (tại một số thành phố ở Anh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recorder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.