Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rebound




rebound
['ri:'baund]
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rebind
danh từ
sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
to hit a ball on the rebound
đánh một quả bóng đang lúc nảy lên
(nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...)
to take a person on (at) the rebound
lợi dụng sự phản ứng của một người nào để xúi làm ngược lại
nội động từ
bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...)
có ảnh hưởng ngược trở lại đối với
their evil example will rebound upon themselves
gương xấu của chúng sẽ có ảnh hưởng ngược trở lại đối với chính chúng
hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)


/'ri:'baund/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rebind

danh từ
sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
to hit a ball on the rebound đánh một quả bóng đang lúc nảy lên
(nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...)
to take a person on (at) the rebound lợi dụng sự phản ứng của một người nào để xúi làm ngược lại

nội động từ
bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...)
có ảnh hưởng ngược trở lại đối với
their evil example will rebound upon themselves gương xấu của chúng sẽ có ảnh hưởng ngược trở lại đối với chính chúng
hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rebound"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.