Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rebate


/ri'beit/

danh từ

việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)

số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt

ngoại động từ

(từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì)

làm cùn (lưỡi dao)

danh từ & ngoại động từ

(như) rabbet


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rebate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.