Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reappearance




reappearance
['ri:ə'piərəns]
danh từ
sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra
(sân khấu) sự lại trở ra (của một diễn viên)


/'ri:ə'piərəns/

danh từ
sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra
(sân khấu) sự lại trở ra (của một diễn viên)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.