Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
readiness




readiness
['redinis]
danh từ
sự sẵn sàng (làm việc gì)
have everything in readiness for departure
hãy chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
to be in readiness
sẵn sàng
sự sẵn lòng, thiện ý
sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
readiness of speech
sự ăn nói lưu loát
readiness of wit
sự nhanh trí


/'redinis/

danh từ
sự sẵn sàng (làm việc gì)
have everything in readiness for departure hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi
to be in readiness sẵn sàng
sự sẵn lòng, thiện ý
sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
readiness of speech sự ăn nói lưu loát
readiness of wit sự nhanh trí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "readiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.