Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rarefy




rarefy
['reərifai]
ngoại động từ (rarefied)
làm loãng (không khí)
rarefying gases
các khí đang loãng đi
làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào)
làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...)
nội động từ
loãng đi (không khí)


/'reərifai/

ngoại động từ
làm loãng (không khí)
làm trong trắng, cải thiện (bản chất, tính tình của người nào)
làm cho tế nhị hơn, làm cho tinh tế hơn (một ý kiến...)

nội động từ
loâng đi (không khí)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rarefy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.