Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
radix




radix
['reidiks]
danh từ, số nhiều radices
cơ số
ten is the radix of decimal numeration and of common logarithms
mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại)



cơ số (của hệ thống đếm); tk; cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra)
varible r. cơ số biến đổi của hệ thống đếm

/'reidiks/

danh từ, số nhiều radices /'reidisi:z/
cơ số
ten is the radix of decimal numeration and of common logarithms mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại)

Related search result for "radix"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.