Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
racy




racy
['reisi]
tính từ (so sánh)
đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt)
racy wine
rượu vang đặc biệt
a racy flavour
hương vị đặc biệt
to be racy of the soil
giữ được bản chất, giữ được sắc thái dân gian, giữ được đặc tính địa phương
sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết..)
a racy story
một chuyện hấp dẫn (sâu sắc)
a racy style
văn phong sinh động hấp dẫn
(thông tục) sỗ sàng, không đứng đắn
hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người)
(thuộc) giống tốt (thú)


/'reisi/

tính từ
đặc biệt, đắc sắc
racy wine rượu vang đặc biệt
a racy flavỏu hương vị đặc biệt
to be racy of the soil giữ được bản chất, giữ được sắc thái dân gian, giữ được đặc tính địa phương
sinh động, sâu sắc, hấp dẫn
a racy story một chuyện hấp dẫn (sâu sắc)
a racy style văn phong sinh động hấp dẫn
hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người)
(thuộc) giống tốt (thú)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "racy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.