Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
racket



/'rækit/

danh từ

(như) racquet

tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo

    to pick up a racket; to make a racket làm om sòm

cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng

    a center of racket and dissipation khu ăn chơi trác táng

    to go on the racket thích ăn chơi phóng đãng

(từ lóng) mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền

cơn thử thách

    to stand the racket vượt qua cơn thử thách; chịu lấy hậu quả

nội động từ

làm ồn; đi lại ồn ào

chơi bời phóng đãng; sống trác táng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "racket"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.