Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ra người


[ra người]
to become a good/decent person
Nuôi con cho ra người
To bring up one's children into decent people



Become a decent person, become a respectable person
Nuôi con cho ra người To bring up one's children into decent people
Be worthy of being a man


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.